Trang chủ » Dược phẩm thông dụng khác » BỘT PHA TIÊM SOLU – MEDROL 40MG THUỐC KHÁNG VIÊM LỌ 1ML

MENU SẢN PHẨM

NHÂN VIÊN HỖ TRỢ

Hiểu Diên

0911 444 368

Thùy Dương

0909 655 717

BỘT PHA TIÊM SOLU – MEDROL 40MG THUỐC KHÁNG VIÊM LỌ 1ML

Giá sản phẩm:
Đăng nhập xem giá

GIỚI THIỆU SẢN PHẨM

1. Thành phần

Methylprednisolone 40mg.

2. Công dụng (Chỉ định)

Solu – Medrol 40mg được chỉ định điều trị trong: 
  • Viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ, bệnh xơ cứng.
  • Ung thư giai đoạn cuối.
  • Ngừa nôn khi hóa trị liệu.
  • Hen phế quản cấp.
  • Chấn thương tủy sống.

3. Cách dùng – Liều dùng

  • Tình trạng đe dọa tính mạng: 30 mg/kg tối thiểu trong 30 phút, lặp lại mỗi 4 – 6 giờ x 48 giờ.
  • Viêm khớp dạng thấp: 1 g/ngày trong ngày 1, 2, 3 hoặc 4, sau đó 1 g/tháng x 6 tháng.
  • Lupus ban đỏ: 1 g/ngày x 3 ngày.
  • Xơ cứng rải rác: 1 g/ngày x 3 – 5 ngày.
  • Ung thư giai đoạn cuối: 125 mg/ngày x 8 tuần.
  • Ngừa nôn khi hóa trị: 250 mg tối thiểu 5 phút – 1 giờ trước đó. Nhắc lại liều methylprednisolon khi bắt đầu hóa trị liệu và vào lúc thôi dùng hóa trị liệu.
  • Hen cấp: 40 – 125mg mỗi 6 giờ, trẻ em 1 – 2 mg/kg/ngày.
Chấn thương tủy sống: Điều trị nên bắt đầu trong 8 giờ khi mắc bệnh: Với bệnh nhân bắt đầu điều trị trong vòng 3 giờ khi mắc bệnh: tiêm tĩnh mạch 30 mg/kg trong 15 phút, rồi nghỉ 45 phút, sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 5.4 mg/kg/giờ trong 23 giờ; Với bệnh nhân khởi đầu điều trị trong vòng 3 – 8 giờ khi mắc bệnh: tiêm tĩnh mạch 30 mg/kg trong 15 phút rồi nghỉ 45 phút, sau đó truyền tĩnh mạch 5.4 mg/kg/giờ trong 47 giờ. Cần dùng đường tĩnh mạch 2 nơi khác biệt nhau để bơm truyền.

4. Chống chỉ định

  • Quá mẫn cảm với thành phần chế phẩm.
  • Nhiễm nấm toàn thân.
  • Dùng đường nội tủy mạc, ngoài màng cứng.
  • Dùng vắc-xin sống hoặc vắc-xin sống giảm độc lực.

5. Tác dụng phụ

Rối loạn tiêu hóa, loét, thủng và xuất huyết. Tiểu đường tiềm ẩn. Rối loạn nước và điện giải.

6. Lưu ý

– Thận trọng khi sử dụng

  • Nhiễm herpes mắt.
  • Rối loạn tâm lý, loét tiêu hóa, suy thận, tăng HA, loãng xương, nhược cơ nặng, gây miễn dịch, lao, stress.
  • Có thai/cho con bú.
  • Cườm, glaucoma, tổn thương thần kinh thị giác.

7. Thông tin thêm

– Hạn dùng

24 tháng kể từ ngày sản xuất.

– Nhà sản xuất

Pfizer.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI