Mỗi viên nang cứng D
udencer 20mg chứa vi hạt bao tan trong ruột chứa:
- Hoạt chất: Omeprazol 20mg (dưới dạng vi hạt omeprazol 8.5%).
- Thành phần vi hạt: Omeprazol, manitol, natri lauryl sulfat, dinatri hydrogen orthophosphat, calci carbonat, sucrose, povidon K30, hypromellose 5 cps, methacrylic acid co-polymer dispersion, talc, diethyl phthalat, polysorbat 80, titan dioxyd, natri hydroxyd.
– Giảm chứng khó tiêu do acid.
– Điều trị bệnh trào ngược dạ dày – thực quản (GERD).
– Điều trị loét đường tiêu hóa.
– Điều trị loét do thuốc kháng viêm không steroid.
– Hội chứng Zollinger – Ellison.
– Phòng ngừa sự hít phải acid trong suốt quá trình gây mê thông thường.
Omeprazol chống chỉ định ở những bệnh nhân quá mẫn cảm với thuốc, esomeprazol, hoặc các dẫn xuất benzimidazol khác (như lansoprazol, pantoprazol, rabeprazol) hay bất cứ thành phần nào trong công thức.
Thường gặp
- Toàn thân: nhức đầu, buồn ngủ, chóng mặt.
- Tiêu hóa: buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy, táo bón, chướng bụng.
Ít gặp
- Thần kinh: mất ngủ, lú lẫn, chóng mặt, mệt mỏi.
- Da: nổi mày đay, ngứa, nổi ban.
- Gan: tăng transaminase (có hồi phục).
Hiếm gặp
- Toàn thân: đổ mồ hôi, phù ngoại biên, quá mẫn bao gồm phù mạch, sốt và sốc phản vệ.
- Huyết học: giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, giảm toàn bộ các tế bào máu, mất bạch cầu hạt.
- Thần kinh: lú lẫn có hồi phục, kích động, trầm cảm, ảo giác ở người bệnh cao tuổi và đặc biệt là ở người bệnh nặng, rối loạn thính giác.
- Nội tiết: vú to ở đàn ông.
- Tiêu hóa: viêm dạ dày, nhiễm nấm Candida, khô miệng.
- Gan: viêm gan vàng da hoặc không vàng da, bệnh não ở người suy gan.
- Hô hấp: co thắt phế quản.
- Cơ – xương: đau khớp, đau cơ.
- Niệu – dục: viêm thận kẽ.