Trang chủ » Dược phẩm thông dụng khác » KETOSAN- CAP 1MG- HASAN- HỘP 30 VIÊN

MENU SẢN PHẨM

NHÂN VIÊN HỖ TRỢ

Hiểu Diên

0911 444 368

Thùy Dương

0909 655 717

KETOSAN- CAP 1MG- HASAN- HỘP 30 VIÊN

HS- Ketosan-cap 1mg_H30V

Giá sản phẩm:
Đăng nhập xem giá

GIỚI THIỆU SẢN PHẨM

1. Thành phần

Ketotifen 1mg.

2. Công dụng (Chỉ định)

Thuốc Ketosan dùng trong các trường hợp sau:
  • Phòng ngừa các dạng hen phế quản (bệnh hen, cơn hen, bệnh hen trong trường hợp sốt mùa và viêm phế quản dị ứng). Khi bắt đầu điều trị nên tiếp tục dùng các thuốc trị hen cơ bản: Giãn phế quản, theophylin hoặc các corticoid.
  • Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng, dị ứng toàn thân, mề đay, viêm da dị ứng, mẩn ngứa, viêm kết mạc dị ứng.
Lưu ý: Ketotifen không được chỉ định để trị cơn hen cấp tính.

3. Cách dùng – Liều dùng

Cách dùng Thuốc dùng đường uống. Liều dùng Người lớn: 1 viên, 2 lần/ngày. Có thể tăng liều tới 2 viên, 2 lần/ngày. Khi xảy ra hiện tượng ngầy ngật trong thời gian đầu của liệu trình, có thể dùng 1/2 viên, 2 lần/ngày, sau đó sẽ tăng liều. Trẻ em 6 tháng – 3 tuổi: Dùng 1/2 liều của người lớn.

– Quá liều

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

– Quên liều

Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

4. Chống chỉ định

Quá mẫn với ketotifen và các thành phần khác của thuốc.

5. Tác dụng phụ

  • Ketotifen ức chế thần kinh trung ương với những tác dụng khác nhau từ buồn ngủ đến ngủ sâu, và bao gồm mệt mỏi, chóng mặt, hoa mắt. Các triệu chứng này có thể giảm sau vài ngày điều trị.
  • Thỉnh thoảng có các triệu chứng kích thích thần kinh trung ương (đặc biệt với liều cao, trẻ em và người lớn tuổi) như dễ bị kích thích, mất ngủ, cáu kỉnh, nóng nảy.
  • Tác dụng phụ trên đường tiêu hóa bao gồm buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau thượng vị.
  • Đánh trống ngực, rối loạn nhịp tim cũng đã được báo cáo với các thuốc kháng histamin.
  • Tăng cảm giác thèm ăn và tăng cân.
  • Trường hợp cá biệt: Nổi mẩn da, mề đay, phản ứng da trầm trọng (hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens Johnson), viêm bàng quang, viêm gan.
  • Rối loạn máu (hiếm): Mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu, thiếu máu tán huyết, giảm tiểu cầu.
  • Các tác dụng phụ khác bao gồm nhức đầu, suy giảm tâm thần vận động, kháng muscarinic như khô miệng, tăng tiết dịch phế quản, mắt mờ, tiểu khó hay bí tiểu, táo bón, tăng trào ngược dạ dày, co giật, đổ mồ hôi, đau cơ, tác dụng ngoại tháp, run, rối loạn giấc ngủ, trầm cảm, ù tai, rụng tóc, giảm huyết áp.
  • Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI