- Trimebutin maleat 200 mg.
- Tá dược vđ 1 viên (Calcium phosphate dibasic dihydrate, Lactose, Microcrystallin cellulose, Povidon, Colloidal silicon dioxid, Magnesi stearat, Hydroxypropyl methylcellulose, Talc, Titan dioxid, Polyethylen glycol 6000, Polysorbat 80).
Trimebutin được chỉ định trong các trường hợp sau:
- Điều trị và làm giảm các triệu chứng liên quan đến hội chứng ruột bị kích thích.
- Đau do co thắt dạ dày – ruột. Rối loạn chức năng dạ dày.
- Tắc ruột hậu phẫu: Thuốc thúc đẩy trở lại sự chuyển vận qua ruột sau giải phẫu vùng bụng.
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Uống ½ – 1 viên/lần, ngày uống 3 lần, dùng trước bữa ăn.
Trẻ em dưới 12 tuổi: Không được sử dụng nếu như không có chỉ định của bác sĩ.
Liều lượng cần được điều chỉnh theo tuổi và triệu chứng của từng bệnh nhân.
– Quá liều
Khi xảy ra quá liều, rửa dạ dày và điều trị triệu chứng là chủ yếu.
- Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với trimebutin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
- Trẻ em dưới 12 tuổi.