Trang chủ » Dược phẩm thông dụng khác » CIMETIDIN 300MG- THÀNH NAM- HỘP 100 VIÊN

MENU SẢN PHẨM

NHÂN VIÊN HỖ TRỢ

Hiểu Diên

0911 444 368

Thùy Dương

0909 655 717

CIMETIDIN 300MG- THÀNH NAM- HỘP 100 VIÊN

Giá sản phẩm:
Đăng nhập xem giá

GIỚI THIỆU SẢN PHẨM

Thông tin sản phẩm

Thu gọn

1. Thành phần của Cimetidine 300mg (DP Thành Nam)

Mỗi viên chứa: Cimetidin 300 mg Tá dược vừa đủ 1 viên (Tinh bột sắn, Avicel PH101, Nati starch glycolat, PVP.K30, Gelatin, Magnesi stearat, Talc, HPMC 2910, PEG 6000, Dầu Thầu dầu, Titan dioxyd, Tartrazin, Blue patente, Ponceau 4R, Cồn 96%).

2. Công dụng của Cimetidine 300mg (DP Thành Nam)

Điều trị ngắn hạn: – Loét dạ dày hay tá tràng tiến triển. – Điều trị chứng trào ngược dạ dày— thực quản gây loét. – Điều trị các trạng thái bệnh lý tăng tiết dịch vị như hội chứng Zollinger — Ellison.

3. Liều lượng và cách dùng của Cimetidine 300mg (DP Thành Nam)

– Uống thuốc vào bữa ăn và trước lúc đi ngủ. + Trị loét dạ dày – tá tràng: Dùng liều duy nhất 800 mg/ngày, vào buổi tối trước lúc đi ngủ, uống ít nhất trong 4 tuần đối với loét tá tràng, và ít nhất trong 6 tuần đối với loét dạ dày. Liều duy trì là 400 mg/ngày, vào trước lúc đi ngủ. + Điều trị chứng trào ngược dạ dày – thực quản: Liều dùng 400 mg/ lần, 4 lần/ngày (vào bữa ăn và trước lúc đi ngủ). Dùng từ 4 đến 8 tuần. + Hội chứng Zollinger – Ellison: Liều dùng 400 mg/lần, 4 lần/ngày. Có thể tăng tới 2,4 g/ngày. – Người bệnh suy thận: Liều dùng tùy thuộc vào độ thanh thải creatinin, nếu độ thanh thải là 0 – 15 ml/phút thì liều 200 mg/lần, 2 lần/ngày; > 15 – 30 ml/phút, liều 200 mg/lần, 3 lần/ngày; > 30 – 50ml/phút, liều 200 mg/lần, 4 lần/ngày; > 50ml/phút, liều bình thường.

4. Chống chỉ định khi dùng Cimetidine 300mg (DP Thành Nam)

Mẫn cảm với Cimetidin và các thành phần khác của thuốc. Phụ nữ có thai và cho con bú.

5. Thận trọng khi dùng Cimetidine 300mg (DP Thành Nam)

– Cimetidin tương tác với nhiều thuốc, vì thế khi dùng phối hợp với các loại thuốc khác đều phải xem xét kỹ. – Trước khi dùng cimetidin điều trị loét dạ dày phải loại trừ khả năng ung thư, vì khi dùng thuốc có thể che lấp triệu chứng gây khó chẩn đoán. – Giảm liều ở ngưới bệnh suy gan, thận.

6. Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

– Phụ nữ mang thai: Thuốc qua nhau thai, tuy chưa có bằng chứng về sự nguy hại đến thai nhi, nhưng trong thời kỳ mang thai, nên tránh dùng cimetidin. – Phụ nữ cho con bú:Không nên dùng trong thời kỳ cho con bú vì thuốc bài tiết qua sữa mẹ.

7. Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có tài liệu báo cáo.

8. Tác dụng không mong muốn

– Thường gặp: Tiêu chảy, đau đầu, chóng mặt, ngủ gà, lú lẫn hồi phục được, trầm cảm, kích động, bồn chồn, ảo giác, mất phương hướng, chứng to vú ở đàn ông khi điều trị 1 tháng hoặc lâu hơn. – Ít gặp: Chứng bất lực khi dùng liều cao kéo dài trên 1 năm, nhưng có thể hồi phục, phát ban, tăng enzym gan tạm thời, tăng creatinin huyết, sốt, dị ứng kể cả sốc phản vệ, viêm mạch quá mẫn. – Hiếm gặp: Mạch chậm, mạch nhanh, chẹn nhĩ – thất tim, giảm bạch cầu đa nhân, mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm toàn thể huyết cầu, thiếu máu không tái tạo. Viêm gan mạn tính, vàng da, rối loạn chức năng gan, viêm tụy, nhưng sẽ khỏi khi ngừng thuốc. Viêm thận kẽ, bí tiểu tiện. Viêm đa cơ, ban đỏ nhẹ, hói đầu rụng tóc.

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI