Trang chủ » Dược phẩm thông dụng khác » DOMITAZOL- DMC- HỘP 50 VIÊN

MENU SẢN PHẨM

NHÂN VIÊN HỖ TRỢ

Hiểu Diên

0911 444 368

Thùy Dương

0909 655 717

DOMITAZOL- DMC- HỘP 50 VIÊN

Giá sản phẩm:
Đăng nhập xem giá

GIỚI THIỆU SẢN PHẨM

1. Thành phần

Mỗi viên nén bao đường Domitazol chứa:
  • Hoạt chất: Bột hạt Malva (Malva purpurea) 250mg, Xanh methylene 25mg, Camphor monobromid 20mg.
  • Tá dược: tinh bột khoai tây, povidon K30, kaolin, povidon K90, polyethylen glycol 6000, avicel Ph102, colloidal silicon dioxid A200, magnesi stearat, eudragit E100, talc, đường trắng, titan dioxid, calci carbonat, glycerin, màu patent blue, sáp ong trắng, parafin, chloroform.

2. Công dụng (Chỉ định)

Hỗ trợ điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu dưới không có biến chứng.

3. Cách dùng – Liều dùng

  • Dùng uống.
  • Dùng cho người lớn 6 – 9 viên, chia làm 3 lần/ngày. Uống thuốc với một ít nước trong các bữa ăn.

– Quá liều

  • Uống thuốc quá liều có thể gây ngộ độc long não với các triệu chứng nôn, ói, co giật. Chưa có trường hợp ngộ độc nào được ghi nhận ở người lớn, nếu bị ngộ độc do dùng liều quá cao, tiến hành rửa ruột và điều trị triệu chứng.
  • Xanh methylen liều cao có thể oxy hóa hemoglobin thành methemoglobin huyết, do vậy càng làm tăng methemoglobin huyết. Một số tác dụng phụ không đặc hiệu khi dùng liều cao như: đau vùng trước tim, khó thở, bồn chồn, lo lắng, run và kích ứng đường tiết niệu. Có thể có tan máu nhẹ kèm tăng bilirubin huyết và thiếu máu nhẹ. Không có thuốc giải độc đặc hiệu. Điều trị hỗ trợ và loại bỏ chất độc là chính. Gây nôn hoặc rửa dạ dày, dùng than hoạt hoặc thuốc tẩy và thẩm tách máu nếu cần. Truyền máu và thậm chí (nếu có thể) cho truyền thay máu và thở oxygen.

4. Chống chỉ định

  • Người bệnh thiếu hụt glucose-6 phosphat dehydrogenase vì xanh methylen có thể gây tan máu cấp ở những người bệnh này.
  • Người bị suy thận.
  • Trẻ em dưới 30 tháng tuổi, trẻ có tiền sử động kinh hoặc co giật do sốt cao.
  • Phụ nữ mang thai và cho con bú.
  • Không điều trị methemoglobin huyết do ngộ độc clorat vì có thể biến đổi clorat thành hypoclorit có độc tính cao hơn.

5. Tác dụng phụ

  • Thiếu máu, tan máu, buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy, chóng mặt, đau đầu, sốt, tăng huyết áp, đau vùng trước tim, nóng rát hầu họng, mê sảng, co giật cơ, co giật kiểu động kinh, trầm cảm của hệ thần kinh trung ương. Kích ứng bàng quang, tiểu khó, nước tiểu nhuộm màu xanh do xanh methylen. Da có màu xanh.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI