Trang chủ » Dược phẩm thông dụng khác » FEXOFENADIN 120HV – HV PHARM- 10 VỈ x 10 VIÊN

MENU SẢN PHẨM

NHÂN VIÊN HỖ TRỢ

Hiểu Diên

0911 444 368

Thùy Dương

0909 655 717

FEXOFENADIN 120HV – HV PHARM- 10 VỈ x 10 VIÊN

FEXOFENADIN 120MG HV_H100v_HVPharrma Date 17.4.2026

Giá sản phẩm:
Đăng nhập xem giá

GIỚI THIỆU SẢN PHẨM

1. Thành phần

Mỗi viên nén bao phim chứa:
  • Thành phần dược chất: Fexofenadin HCl 120mg.
  • Thành phần tá dược: Lactose, Polyvinyl pyrrolidon K30, Colloidal silicon dioxyd, Magnesi stearate, Natri starch glycolate, Hydroxypropylmethyl cellulose 606, Hydroxypropylmethyl cellulose 615, Talc, Titan dioxyd, Polyethylen glycol 6000, Màu Tartrazine yellow lake, Màu Red iron oxyd, Màu Yellow iron oxyde.

2. Công dụng (Chỉ định)

FEXOFENADIN 120-HV được chỉ định trong các trường hợp sau:
  • Giảm nhẹ các triệu chứng đi kèm với viêm mũi dị ứng như hắt hơi, chảy mũi, ngứa mũi, nghẹt mũi, ngứa vòm/hầu/họng.
  • Điều trị các triệu chứng của mề đay vô căn mạn tính, làm giảm ngứa và số lượng dát mề đay.

3. Cách dùng – Liều dùng

Liều dùng:
  • Liều dùng và thời gian dùng thuốc cho từng trường hợp cụ thể tùy theo chỉ định của Bác sĩ điều trị.
  • Liều dùng cho người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Viêm mũi dị ứng 1 viên/lần/ngày.
  • Liều khởi đầu khi điều trị cho bệnh nhân suy chức năng thận: 1 viên/lần/ngày.
  • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan và lớn tuổi.
Cách dùng: Dùng đường uống.

– Quá liều

  • Buồn ngủ, chóng mặt, khô miệng.
Xử trí:
  • Sử dụng các biện pháp thông thường để loại bỏ phần thuốc thẩm phân máu làm giảm nồng độ thuốc trong máu không đáng kể (1,7%). Không có thuốc giải độc đặc hiệu.

4. Chống chỉ định

  • Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân dưới 12 tuổi.

5. Tác dụng phụ

Trong các nghiên cứu lâm sàng có kiểm soát, tỉ lệ gặp tác dụng không mong muốn ở nhóm bệnh nhân dùng fexofenadin tương tự nhóm dùng placebo. Các tác dụng không mong muốn của thuốc không bị ảnh hưởng bởi liều dùng, tuổi, giới và chủng tộc của bệnh nhân. Thường gặp, ADR >1/100
  • Thần kinh: Buồn ngủ, mệt mỏi, đau đầu, mất ngủ, chóng mặt. Tiêu hoá: Buồn nôn, khó tiêu.
  • Khác: Nhiễm virus (cảm, cúm), đau bụng kinh, nhiễm khuẩn hô hấp trên, ngứa họng, ho, sốt, viêm tai giữa, viêm xoang, đau lưng.
Ít gặp, 1/1000 < ADR <1/100
  • Thần kinh: Sợ hãi, rối loạn giấc ngủ, ác mộng.
  • Tiêu hoá: Khô miệng, đau bụng.
Hiếm gặp, ADR < 1/1000
  • Da: Ban, mày đay, ngứa.
  • Phản ứng quá mẫn: Phù mạch, tức ngực, khó thở, đỏ bừng, choáng phản vệ.
Hướng dẫn cách xử trí ADR:
  • Các tác dụng không mong muốn của thuốc thường nhẹ, chỉ 2,2% bệnh nhân phải ngừng thuốc do các tác dụng không mong muốn của thuốc.

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI