Trang chủ » Dược phẩm thông dụng khác » KLAMENTIN 500/125- DHG- 3 VỈ X 4 VIÊN

MENU SẢN PHẨM

NHÂN VIÊN HỖ TRỢ

Hiểu Diên

0911 444 368

Thùy Dương

0909 655 717

KLAMENTIN 500/125- DHG- 3 VỈ X 4 VIÊN

Klamentin 500/125 (Hộp 3 vỉ x 4 viên)_DHG

Giá sản phẩm:
Đăng nhập xem giá

GIỚI THIỆU SẢN PHẨM

1. Thành phần

Thành phần Klamentin 500/125 bao gồm: – Hoạt chất: Amoxicilin 500mg (dưới dạng amoxicilin trihydrat); acid clavulanic 125mg (dưới dạng kali clavulanat). – Tá dược vừa đủ 1 viên: aerosil, polyplasdon XL, avicel M112, magnesi stearat, sepifilm LP914, titan dioxyd, talc).

2. Công dụng (Chỉ định)

Điều trị ngắn hạn các nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới, đường tiết niệu, da và mô mềm, xương và khớp. Klamentin có tính diệt khuẩn đối với nhiều loại vi khuẩn kể cả các dòng tiết beta – lactamase đề kháng với ampicilin và amoxicilin.

3. Cách dùng – Liều dùng

Liều dùng được tính theo amoxicilin. Uống thuốc ngay trước bữa ăn để giảm thiểu hiện tượng không dung nạp thuốc ở dạ dày – ruột. Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: nhiễm khuẩn nhẹ, uống 1 viên x 2 lần/ngày; nhiễm khuẩn nặng, uống 1 viên x 3 lần/ngày. Trường hợp suy thận cần phải chỉnh liều cho phù hợp. Thời gian điều trị kéo dài từ 5 – 10 ngày. Điều trị không được vượt quá 14 ngày mà không khám lại. Hoặc theo chỉ dẫn của thầy thuốc. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

– Quá liều

Dùng quá liều, thuốc ít gây ra tai biến vì được dung nạp tốt ngay cả ở liều cao. Tuy nhiên, những phản ứng cấp xảy ra phụ thuộc vào tình trạng quá mẫn của từng cá thể. Nguy cơ tăng kali huyết khi dùng liều rất cao vì acid clavulanic được dùng dưới dạng muối kali. Có thể dùng phương pháp thẩm phân máu để loại thuốc ra khỏi tuần hoàn.

4. Chống chỉ định

Mẫn cảm với các penicilin và cephalosporin. Suy gan nặng, suy thận nặng. Tiền sử bị vàng da hay rối loạn chức năng gan khi dùng penicilin. Tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn.

5. Tác dụng phụ

Thường gặp: tiêu chảy, nôn, buồn nôn. Ít gặp: tăng bạch cầu ái toan. Viêm gan, vàng da ứ mật. Ngứa, ban đỏ, phát ban. Hiếm gặp: phản ứng phản vệ, phù Quincke, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu tan máu, viêm đại tràng giả mạc, hội chứng Stevens – Johnson. Viêm thận kẽ. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI