Phần lớn các tác dụng không mong muốn đều nhẹ và mất dần với thời gian.
Thường gặp:
– Tim mạch: Hạ huyết áp.
– Thần kinh trung ương: Mất ngủ, choáng váng.
– Nội tiết – chuyển hóa: Tăng kali huyết.
– Tiêu hóa: Tiêu chảy, khó tiêu.
– Huyết học: Hạ nhẹ hemoglobin và hematocrit.
– Thần kinh cơ – xương: Đau lưng, đau chân, đau cơ.
– Thận: Hạ acid uric huyết (khi dùng liều cao).
– Hô hấp: Ho (ít hơn khi dùng các chất ức chế ACE), sung huyết mũi, viêm xoang.
Ít gặp:
– Tim mạch: Hạ huyết áp thế đứng, đau ngực, blốc A – V độ II, trống ngực, nhịp chậm xoang, nhịp tim nhanh, phù mặt, đỏ mặt.
– Thần kinh trung ương: Lo âu, mất điều hoà, lú lẫn, trầm cảm, đau nửa đầu, đau đầu, rối loạn giấc ngủ, sốt, chóng mặt.
– Da: Rụng tóc, viêm da, da khô, ban đỏ, nhạy cảm ánh sáng, ngứa, mày đay, vết bầm, ngoại ban.
– Nội tiết – chuyển hóa: Bệnh gút.
– Tiêu hóa: Chán ăn, táo bón, đầy hơi, nôn, mất vị giác, viêm dạ dày.
– Sinh dục – tiết niệu: Bất lực, giảm tình dục, tiểu nhiều, tiểu đêm.
– Gan: Tăng nhẹ các thử nghiệm về chức năng gan và tăng nhẹ bilirubin.
– Thần kinh cơ xương: Bị cảm, run, đau xương, yếu cơ, phù khớp, đau xơ cơ.
– Mắt: Nhìn mờ, viêm kết mạc, giảm thị lực, nóng rát và nhức mắt.
– Tai: Ù tai.
– Thận: Nhiễm khuẩn đường niệu, tăng nhẹ creatinin hoặc urê.
– Hô hấp: Khó thở, viêm phế quản, chảy máu cam, viêm mũi, sung huyết đường thở, khó chịu ở họng.
– Các tác dụng khác: Toát mồ hôi.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Copyright © 2025 Đại Dược Thành | Design by Mui Ten Vang