Trang chủ » Dược phẩm thông dụng khác » LOSARTAN 25MG- TV PHARM- HỘP 30 VIÊN

MENU SẢN PHẨM

NHÂN VIÊN HỖ TRỢ

Hiểu Diên

0911 444 368

Thùy Dương

0909 655 717

LOSARTAN 25MG- TV PHARM- HỘP 30 VIÊN

Giá sản phẩm:
Đăng nhập xem giá

GIỚI THIỆU SẢN PHẨM

1. Thành phần

Hoạt chất: Losartan potassium 25 mg. Tá dược: Lactose, Tinh bột mì, Avicel, PVP, DST, Magnesi stearat, HPMC, PEG 6000, Titan oxyd, Talc, Màu đỏ oxyd sắt, Màu đỏ Erythrosin, Màu vàng sunset lakes,…vừa đủ 1 viên.

2. Công dụng (Chỉ định)

– Losartan 25mg điều trị tăng huyết áp: Có thể dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác.

3. Cách dùng – Liều dùng

Liều dùng tùy thuộc từng người bệnh và phải điều chỉnh theo đáp ứng huyết áp. – Liều khởi đầu: uống một liều 50 mg/ ngày. – Người bệnh có khả năng mất dịch trong lòng mạch (người dùng thuốc lợi niệu), người suy gan: Liều khởi đầu 25 mg/ ngày. – Liều duy trì: 25 mg -100 mg/ ngày. Tùy thuộc vào đáp ứng huyết áp của người bệnh.

– Quá liều

– Dữ liệu về quá liều ở người còn hạn chế. Biểu hiện về quá liều có thể hay gặp nhất có lẽ là hạ huyết áp và nhịp tim nhanh; cũng có thể gặp nhịp tim chậm do kích thích thần kinh đối giao cảm (dây thần kinh phế vị). – Nếu hạ huyết áp triệu chứng xảy ra, phải điều trị hỗ trợ. Cả losartan và chất chuyển hóa có hoạt tính đều không thể loại bỏ được bằng thẩm phân máu.

4. Chống chỉ định

– Quá mẫn với losartan hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

5. Tác dụng phụ

Phần lớn các tác dụng không mong muốn đều nhẹ và mất dần với thời gian.

Thường gặp:

– Tim mạch: Hạ huyết áp.

– Thần kinh trung ương: Mất ngủchoáng váng.

– Nội tiết – chuyển hóa: Tăng kali huyết.

– Tiêu hóa: Tiêu chảykhó tiêu.

– Huyết học: Hạ nhẹ hemoglobin và hematocrit.

– Thần kinh cơ – xương: Đau lưng, đau chân, đau cơ.

– Thận: Hạ acid uric huyết (khi dùng liều cao).

– Hô hấp: Ho (ít hơn khi dùng các chất ức chế ACE), sung huyết mũi, viêm xoang.

Ít gặp:

– Tim mạch: Hạ huyết áp thế đứng, đau ngực, blốc A – V độ II, trống ngực, nhịp chậm xoang, nhịp tim nhanh, phù mặt, đỏ mặt.

– Thần kinh trung ương: Lo âu, mất điều hoà, lú lẫntrầm cảmđau nửa đầuđau đầurối loạn giấc ngủsốtchóng mặt.

– Da: Rụng tóc, viêm da, da khô, ban đỏ, nhạy cảm ánh sáng, ngứa, mày đay, vết bầm, ngoại ban.

– Nội tiết – chuyển hóa: Bệnh gút.

– Tiêu hóa: Chán ăntáo bón, đầy hơi, nôn, mất vị giác, viêm dạ dày.

– Sinh dục – tiết niệu: Bất lực, giảm tình dục, tiểu nhiều, tiểu đêm.

– Gan: Tăng nhẹ các thử nghiệm về chức năng gan và tăng nhẹ bilirubin.

– Thần kinh cơ xương: Bị cảm, run, đau xương, yếu cơ, phù khớp, đau xơ cơ.

– Mắt: Nhìn mờ, viêm kết mạc, giảm thị lực, nóng rát và nhức mắt.

– Tai: Ù tai.

– Thận: Nhiễm khuẩn đường niệu, tăng nhẹ creatinin hoặc urê.

– Hô hấp: Khó thởviêm phế quản, chảy máu cam, viêm mũi, sung huyết đường thở, khó chịu ở họng.

– Các tác dụng khác: Toát mồ hôi.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI