Thành phần:
Metronidazole
Hàm lượng:
500mg
Chỉ định:
– Nhiễm Trichomonas đường tiết niệu – sinh dục ở nam và nữ.
– Nhiễm Giardia lambia và nhiễm amib.
– Viêm loét miệng.
– Phòng ngừa nhiễm khuẩn do vi khuẩn kỵ khí.
– Phòng ngừa sau phẫu thuật đường tiêu hóa và phẫu thuật phụ khoa.
Chống chỉ định:
Phụ nữ có thai 3 tháng đầu & khi cho con bú.
Tương tác thuốc:
Thuốc chống đông máu loại coumarin. Không dùng với Sulfiram. Kiêng rượu.
Tác dụng phụ:
Nhức đầu, buồn nôn, khô miệng, đắng miệng, tiêu chảy.
Chú ý đề phòng:
Cần giảm liều khi xơ gan, nghiện rượu, rối loạn chức năng thận nặng.
Liều lượng – Cách dùng
Uống vào trong hoặc sau bữa ăn với một ít nước:
– Nhiễm khuẩn kỵ khí đợt dùng 7 ngày: Người lớn: 30 – 40 mg/kg/ngày, chia 4 lần; Trẻ em: 20 – 30 mg/kg/ngày, chia 4 lần.
– Lỵ amip ruột đợt dùng 7 – 10 ngày; Amip gan đợt dùng 5 ngày; Người lớn: 1,5 g – 2 g/ngày, chia 4 lần; Trẻ em: 40 – 50 mg/kg/ngày, chia 4 lần.
– Nhiễm Trichomonas ở đường sinh dục 250 mg, ngày 3 lần (phụ nữ & nam giới) đợt 7 ngày, đối với nữ phối hợp với đặt âm đạo.
– Nhiễm Giardia ngày uống 2 g, chia 4 lần, đợt dùng 3 ngày.
Bảo quản:
Thuốc được bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng.