Trang chủ » Dược phẩm thông dụng khác » OMEPRAZOL 40MG V/10,H/30

MENU SẢN PHẨM

NHÂN VIÊN HỖ TRỢ

Hiểu Diên

0911 444 368

Thùy Dương

0909 655 717

OMEPRAZOL 40MG V/10,H/30

Giá sản phẩm:
Đăng nhập xem giá

GIỚI THIỆU SẢN PHẨM

Thành phần

  • Hoạt chất: Omeprazol 40mg

Công dụng (Chỉ định)

Thuốc Omeprazol 40mg được chỉ định trong những trường hợp: Người lớn:
  • Bệnh trào ngược dạ dày – thực quản (GERD).
  • Điều trị viêm xước thực quản do trào ngược.
  • Điều trị dài hạn cho bệnh nhân viêm thực quản đã chữa lành để pòng ngừa tái phát.
  • Điều trị triệu chứng bệnh trào ngược dạ dày-thực quản (GERD).
  • Kết hợp với một phác đồ kháng khuẩn thích hợp để diệt trừ Helicobacter pylori và – Chữa lành loét tá tràng có nhiễm Helicobacter pylori
  • Phòng ngừa tái phát loét dạ dày – tá tràng ở bệnh nhân loét có nhiễm Helicobacter pylori.
  • Bệnh nhân cần điều trị bằng thuốc kháng viêm không steroid (NSAID) liên tục – Chữa lành loét dạ dày do dùng thuốc NSAID.
  • Phòng ngừa loét dạ dày và loét tá tràng do dùng thuốc NSAID ở bệnh nhân có nguy cơ.
  • Điều trị kéo dài sau khi đã điều trị phòng ngừa tái xuất huyết do loét dạ dày tá tràng bằng đường tĩnh mạch.
  • Điều trị hội chứng Zollinger Ellison
Trẻ vị thành niên từ 12 tuổi trở lên:
  • Bệnh trào ngược dạ dày thực quản (GERD).
  • Điều trị viêm xước thực quản do trào ngược.
  • Điều trị dài hạn cho bệnh nhân viêm thực quản đã chữa lành để phòng ngừa tái phát.
  • Điều trị triệu chứng bệnh trào ngược dạ dày –thực quản (GERD).
  • Kết hợp với kháng sinh trong điều trị loét tá tràng do Helicobacter Pylori.

Liều dùng

  • Loét tá tràng: 20 mg/ngày x 2-4 tuần.
  • Loét dạ dày & viêm thực quản trào ngược: 20 mg/ngày x 4-8 tuần. Có thể tăng 40 mg/ngày ở bệnh nhân đề kháng với các trị liệu khác.
  • Hội chứng Zollinger-Ellison: 60 mg/ngày.
  • Dự phòng tái phát loét dạ dày, tá tràng 20-40 mg/ngày.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Tiền sử quá mẫn với Esomeprazole, phân nhóm Benzimidazole hay các thành phần khác trong công thức.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Thường gặp (>1/100,<1/10):
  • Nhức đầu, đau bụng, tiêu chảy, đầy hơi, buồn nôn, nôn, táo bón.
Ít gặp (>1/1000, <1/100):
  • Viêm da, ngứa, nổi mề đay, choáng váng, khô miệng.
Hiếm gặp (>1/10.1000,<1/1000):
  • Đổ mồ hồi, phù ngoại biên, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, trắm cảm…

Tương tác với các thuốc khác

  • Esomeprazole ức chế CYP2C19, men chính chuyển hoá Esomeprazole.
  • Do vậy, khi esomeprazole được dùng chung với các thuốc chuyển hoá bằng CYP2C29 như Diazepam, Citalorpam, Imipram, imipramine, clomipramine, phenytoin…, nồng độ các thuốc này trong huyết tương có thể tăng và cần giảm liều dùng.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Thuốc omeprazol làm mất triệu chứng do u ác tính, loét dạ dày gây ra, khi đó bạn sẽ bị chẩn đoán bệnh không chính xác.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Tuy trên thực nghiệm không thấy Omeprazol 40mg có khả năng gây dị dạng và độc với bào thai, nhưng không nên dùng cho người mang thai nhất là trong 3 tháng đầu.
  • Không nên dùng Omeprazol 40mg ở người cho con bú.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có báo cáo.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI