Trang chủ » Dược phẩm thông dụng khác » CETECO VIBA 4- TW3- HỘP 10 VỈ X 10 VIÊN

MENU SẢN PHẨM

NHÂN VIÊN HỖ TRỢ

Hiểu Diên

0911 444 368

Thùy Dương

0909 655 717

CETECO VIBA 4- TW3- HỘP 10 VỈ X 10 VIÊN

TW3-Viba 4 Methy 4 H100v

Giá sản phẩm:
Đăng nhập xem giá

GIỚI THIỆU SẢN PHẨM

Thương hiệu: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3

Xuất sứ: Việt Nam

Mô tả sản phẩm: CETECO VIBA 4 được chỉ định trong liệu pháp không đặc hiệu cần đến tác dụng chống viêm và giảm miễn dịch của glucocorticoid đối với: Viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ hệ thống, một số thể viêm mạch, viêm động mạch thái dương, viêm quanh động mạch nốt, bệnh sarcoid, hen phế quản, viêm loét đại tràng mạn,…

2/ CHỈ ĐỊNH:   CETECOVIBA 4 được chỉ định trong các trường hợp sau đây: Rối loạn nội tiết: Thiểu năng thượng thận nguyên phát và thứ phát: Methylprednisolone có thể được sử dụng nhưng phải kết hợp với một mineralocorticoid như hydrocortisone hay cortisone; Tăng sản vỏ thượng thận bẩm sinh; Viêm tuyến giáp không mưng mủ; Tăng canxi huyết trong ung thư. Những bệnh dạng thấp (khớp): Như viêm khớp dạng thấp, kể cả viêm khớp dạng thấp ở trẻ em; Viêm đốt sống cứng khớp; Viêm bao hoạt dịch cấp và bán cấp; Viêm màng hoạt dịch của khớp xương; Viêm gân bao hoạt dịch không đặc hiệu; Viêm xương khớp sau chấn thương; Viêm khớp vẩy nến; Viêm mõm trên lồi cầu; Viêm khớp cấp do gout. Bệnh dị ứng: Viêm mũi dị ứng theo mùa và cả năm; Quá mẫn với thuốc; Bệnh huyết thanh; Viêm da do tiếp xúc; Hen phế quản; Viêm da dị ứng. Bệnh về mắt: Viêm loét kết mạc do dị ứng; Viêm thần kinh mắt; Viêm giác mạc; Nhiễm trùng giác mạc do Herpes Zoster, Viêm mống mắt thể mi. Bệnh ở đường hô hấp: Viêm phổi hít; Bệnh Sacoit; Ngộ độc beri; Hội chứng Loeffler. Bệnh về máu: Thiếu máu tán huyết; Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát ở trẻ em; Giảm tiểu cầu thứ phát ở trẻ em; Giảm nguyên hồng cầu; Thiếu máu giảm sản bẩm sinh. Bệnh khối u: Bệnh bạch cầu và u lympho ở trẻ em. Tình trạng phù: Gây bài niệu hay giảm protein niệu trong hội chứng thận hư. Bệnh về đường tiêu hóa: Bệnh Crohn. Hệ thần kinh: Đợt cấp của sơ cứng rải rác. Bệnh về da: Pemphigut; Viêm da bọng nước dạng herpes; Hồng ban đa dạng; Viêm da bã nhờn; Bệnh vẩy nến; Viêm da tróc vảy. Bệnh collagen: Lupus ban đỏ toàn thân; Viêm đa cơ toàn thân; Thấp tim cấp. Các chỉ định khác: Viêm màng não do lao; Bệnh giun xoắn liên quan đến cơ tim và thần kinh

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI